
Unit 2: In The Dining Room • Trong Phòng Ăn
Khám phá các từ vựng món ăn và đồ vật thân quen (Cake, Car, Cat, Cup), bí kíp nói "I have a...", đối thoại nhập vai và Luyện nói AI!
BÍ KÍP 3 BƯỚC HỌC TỰ NHIÊN DÀNH CHO BÉ LỚP 1 (GOLDEN RULES)
Bé hãy luyện nghe 3 lần: lần 1 tốc độ chuẩn 1.0x, lần 2 đọc chậm 0.75x và lần 3 tự đọc to vào Micro ở Tab 4 để nhận 100 Sao Thưởng nhé!
BỘ THẺ TỪ VỰNG: TRONG PHÒNG ĂN
Bé hãy bấm vào từng thẻ để nghe phát âm bản ngữ tốc độ chuẩn 1.0x và đọc chậm 0.75x. Bấm nút câu ví dụ để nghe ngữ cảnh!
BÍ KÍP MẪU CÂU: TỚ CÓ MỘT... (I HAVE A...)
Mẫu câu đơn giản giúp bé tự tin nói về những món đồ mình sở hữu trong phòng ăn.
Bí Kíp Ghi Nhớ Nhanh Dành Cho Bé Lớp 1 (Golden Rules):
- Mẫu câu "I have a...": Dùng để nói "Tớ có một..." trước danh từ số ít (ví dụ: I have a cake).
- Từ chỉ vị trí "In the dining room": Có nghĩa là "Ở trong phòng ăn".
- Luyện nói to rõ: Bật âm cuối nhẹ ở các từ: cake, cat, cup.
HỘI THOẠI THỰC TẾ: BA & BILL TRONG PHÒNG ĂN
Bé hãy bấm vào từng lời thoại để nghe giọng nhân vật, hoặc bấm nút bên dưới để nghe tự động toàn bộ đoạn đàm thoại!
PHÒNG LUYỆN NÓI AI & CHẤM ĐIỂM SAO
Bé hãy bấm nút Micro màu đỏ, đọc to câu tiếng Anh mẫu. AI sẽ so sánh với giọng chuẩn bản ngữ và tặng sao ngay nhé!
I have a cake.
/aɪ hæv ə keɪk/
Tớ có một chiếc bánh ngọt.
Xuất Sắc! Chuẩn Bản Ngữ ⭐⭐⭐
AI nghe được: "i have a cake"
MINIGAME ĐỐ VUI PHÒNG ĂN
Trả lời nhanh 5 câu hỏi trắc nghiệm để thu thập điểm số và huy hiệu Bé Giỏi Tiếng Anh!
Câu hỏi đang tải...
GÓC ĐỒNG HÀNH PHỤ HUYNH & PHIẾU IN A4
Kế hoạch 3 ngày đồng hành 15 phút tại nhà + Phiếu in bài tập tự luận, nối từ và tô màu.
Phiếu bài tập được thiết kế chuẩn sư phạm GDPT 2018 gồm: Nối từ cake, car, cat, cup với hình ảnh, tô màu chữ cái C c và luyện viết câu "I have a...".