
Unit 4: Our Free-time Activities • Hoạt Động Lúc Rảnh Rỗi
Khám phá các hoạt động giải trí lành mạnh (surf the Internet, go fishing, go camping, do karate, read comic books, ride a bike), thực hành mẫu câu "What do you do in your free time?" và "What does he/she do...?", đối thoại sống động cùng AI và Minigame thử thách!
BÍ KÍP HỎI HOẠT ĐỘNG THỜI GIAN RẢNH (GOLDEN RULES)
1. Hỏi bạn làm gì khi rảnh: What do you do in your free time? ➔ I [surf the Internet / go camping] • 2. Hỏi ngôi thứ ba (He / She / Father / Mother): What does he/she do in his/her free time? ➔ He/She [does karate / goes fishing / rides a bike] (Nhớ thêm -s/-es vào động từ nhé!).
BỘ THẺ TỪ VỰNG: CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ VÀ THỜI GIAN RẢNH
Em hãy bấm vào từng thẻ để nghe phát âm chuẩn bản ngữ 1.0x và đọc chậm 0.75x. Dùng bộ lọc bên dưới để xem từng nhóm hoạt động!
BÍ KÍP MẪU CÂU: HỎI THÓI QUEN LÚC RẢNH RỖI
Hệ thống mẫu câu chuẩn SGK Tiếng Anh Lớp 5 Global Success giúp em tự tin chia sẻ về sở thích cá nhân!
Quy Tắc Thêm -S/-ES Với Ngôi Thứ Ba Số Ít (He/She/Father/Mother):
- Động từ thông thường: Thêm -s: surf ➔ surfs, ride ➔ rides, read ➔ reads.
- Động từ tận cùng o, sh, ch, s, x: Thêm -es: go ➔ goes (goes fishing, goes camping), do ➔ does (does karate), watch ➔ watches (watches cartoons).
HỘI THOẠI THỰC TẾ: NAM VÀ TOM NÓI VỀ SỞ THÍCH LÚC RẢNH
Em hãy bấm vào từng lời thoại để nghe, hoặc bấm nút bên dưới để nghe tự động toàn bộ đoạn đàm thoại!
PHÒNG LUYỆN NÓI AI & CHẤM ĐIỂM SAO
Em hãy bấm Micro màu đỏ, đọc to câu tiếng Anh mẫu. AI so sánh với giọng chuẩn bản ngữ và chấm điểm tức thì!
What do you do in your free time? I surf the Internet.
/wɒt duː juː duː ɪn jɔːr friː taɪm/ /aɪ sɜːf ðiː ˈɪn.tə.net/
Bạn làm gì vào thời gian rảnh? Mình lướt mạng Internet.
Xuất Sắc! Chuẩn Bản Ngữ ⭐⭐⭐
AI nghe được: "what do you do in your free time i surf the internet"
MINIGAME ĐỐ VUI TRI THỨC
Trả lời nhanh 5 câu hỏi trắc nghiệm để thu thập điểm số và nhận huy hiệu Chuyên Gia Hoạt Động!
Đang tải câu hỏi...
ĐỒNG HÀNH CÙNG CON & PHIẾU BÀI TẬP
Lộ trình 15 phút mỗi ngày cùng con xây dựng lối sống lành mạnh và thực hành tiếng Anh qua các hoạt động giải trí.
Phiếu bài tập chuẩn GDPT 2018: Nối hoạt động với tranh minh họa, chia động từ theo ngôi số ít (goes, does, rides, surfs) và viết đoạn văn (4-5 câu) về các hoạt động rảnh rỗi của cả gia đình em.